đa canh

đa canh

Nông dân trồng nhiều loại cây khác nhau trên cùng một thửa ruộng theo phương thức đa canh.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Nông nghiệp):
    • Phương thức canh tác trồng nhiều loại cây khác nhau trên cùng một diện tích đất trong một năm hoặc một vụ: "Đa canh" một hệ thống canh tác đối lập với "độc canh", nhằm tận dụng tài nguyên đất đai, phân bổ rủi ro thường hướng tới tính bền vững.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nông dân vùng đồi núi thường áp dụng hình thức đa canh để chống xói mòn tăng thu nhập.
    • So với độc canh cây công nghiệp, mô hình đa canh kết hợp lúa, màu cây ăn quả giúp cải tạo đất tốt hơn.
    • Chính sách khuyến nông khuyến khích phát triển đa canh để đảm bảo an ninh lương thực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đa canh truyền thống": chỉ các phương thức canh tác nhiều loại cây đã từ lâu đời, dựa vào kinh nghiệm địa phương.

    • Vườn tạpcác hộ gia đình một kiểu đa canh truyền thống phổ biến.
  • "Đa canh bền vững": nhấn mạnh đến khía cạnh sinh thái lâu dài của phương thức canh tác này.

    • Phát triển nông nghiệp theo hướng đa canh bền vững xu thế tất yếu.
Biến thể từ liên quan
  • Độc canh (danh từ): Phương thức canh tác chỉ trồng một loại cây duy nhất trên diện tích lớn liên tục nhiều vụ.

    • Độc canh cây cao su trên diện rộng có thể dẫn đến suy kiệt đất.
  • Luân canh (danh từ): Phương thức canh tác luân phiên thay đổi các loại cây trồng khác nhau trên cùng một thửa đất theo trình tự thời gian.

  • Xen canh (danh từ): Phương thức trồng đồng thời hai hay nhiều loại cây trên cùng một diện tích trong một mùa vụ.
Từ đồng nghĩa
  • Trồng trọt hỗn hợp (danh từ cụm): Cách gọi khác mô tả việc trồng nhiều loại cây cùng lúc.
  • Polyculture (danh từ, thuật ngữ quốc tế): Thuật ngữ tiếng Anh tương đương.
Từ trái nghĩa
  • Độc canh (danh từ): Như đã định nghĩatrên.
  • Mono-culture (danh từ, thuật ngữ quốc tế): Thuật ngữ tiếng Anh chỉ hình thức độc canh.